Ống này có cấu trúc hai lớp, được hàn nối 720 độ bằng phương pháp hàn đồng, dùng để thay thế trong ngành phụ tùng ô tô cho đường ống phanh, đường ống nhiên liệu, đường ống làm mát hộp số và các ứng dụng truyền dẫn chất lỏng/không khí áp suất thấp/trung bình khác, sản xuất theo các tiêu chuẩn chung SAE J527, ASTM A254, JASO M101, GOST 11249, IS 8119, v.v. dành cho ống thủy lực ô tô.
Ống dễ uốn cong và tạo mép loe, phù hợp với kiểu mép loe ngược góc 45° theo SAE, kiểu mép loe bong bóng theo ISO/DIN, kiểu mép loe đơn theo ISO, v.v.
Bề mặt ngoài của ống được mạ kẽm và xử lý cromat thành màu trắng/bạc/xám nhạt/vàng/ánh kim nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn.
Tính chất
| Đường kính ngoài (OD) | 4.76+/-0.08mm |
| Độ dày thành ống | 0.7+/-0.08mm |
| Độ bền kéo | 42000psi (290MPa) |
| Giới hạn chảy | 26100psi (180MPa) |
| Độ giãn dài | ≥25% |
| Độ giãn nở | ≥20% |
| Áp suất phá hủy | 110MPa, tối thiểu |
| Lớp mạ kẽm | 13μm, tối thiểu |
| Thử nghiệm phun muối | 100 giờ, tối thiểu |
Các kiểm tra
- Kiểm tra dòng điện xoáy (không phá hủy) và kiểm tra trực quan
- Thử nghiệm ép dẹt và uốn cong
- Thử nghiệm giãn nở và tạo mép loe
- Thử nghiệm kéo căng
- Thử nghiệm độ sạch bề mặt bên trong
- Thử nghiệm chịu áp lực
- Thử nghiệm phun muối trung tính



